mạch, mạch điện, cô độc, lẻ loi, trong khi, đang tiếng Nhật là gì ?

mạch, mạch điện, cô độc, lẻ loi, trong khi, đang tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

mạch, mạch điện, cô độc, lẻ loi, trong khi, đang tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : mạch, mạch điện cô độc, lẻ loi trong khi, đang

mạch, mạch điện

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 回路
Cách đọc : かいろ
Ví dụ :
Mạch điện của máy tính bị hỏng
コンピュータの電子回路が故障した。

cô độc, lẻ loi

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 孤独
Cách đọc : こどく
Ví dụ :
Anh ấy đã sống 1 cuộc đời cô độc
彼は孤独な人生を送っていたんだ。

trong khi, đang

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 最中
Cách đọc : さいちゅう
Ví dụ :
Điện thoại đến khi tôi đang ăn tối.
夕食の最中に電話がかかってきたの。

Trên đây là nội dung bài viết : mạch, mạch điện, cô độc, lẻ loi, trong khi, đang tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: