ボーイ 潰れる 見本 Nghĩa là gì ボーイ つぶれる みほん

ボーイ 潰れる 見本 Nghĩa là gì ボーイ つぶれる みほん

ボーイ  潰れる  見本  Nghĩa là gì ボーイ つぶれる みほん
ボーイ 潰れる Nghĩa là gì ボーイ つぶれる みほん. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : ボーイ 潰れる

ボーイ

Cách đọc : ボーイ
Ý nghĩa : bồi bàn
Ví dụ :
ボーイにんでもらった。
Hành lí của tôi đã được bồi bàn vận chuyển.

潰れる

Cách đọc : つぶれる
Ý nghĩa : bị tàn phá, bị phá sản
Ví dụ :
が潰れていますよ。
Góc của cái hộp đã bị phá hỏng rồi đó.

見本

Cách đọc : みほん
Ý nghĩa : vật mẫu
Ví dụ :
はこちらにございます。
Xin hãy để vật mẫu ở hướng này.

Trên đây là nội dung bài viết : ボーイ 潰れる Nghĩa là gì ボーイ つぶれる みほん. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :