ママ パパ ペンチ Nghĩa là gì ママ パパ ペンチ

ママ パパ ペンチ Nghĩa là gì ママ パパ ペンチ

ママ  パパ  ペンチ  Nghĩa là gì ママ パパ ペンチ
ママ パパ ペンチ Nghĩa là gì ママ パパ ペンチ. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : ママ パパ ペンチ

ママ

Cách đọc : ママ
Ý nghĩa : mẹ
Ví dụ :
ママにいてみよう。
hãy nghe lời mẹ

パパ

Cách đọc : パパ
Ý nghĩa : bố, cha
Ví dụ :
パパは36です。
bố tôi 36 tuổi

ペンチ

Cách đọc : ペンチ
Ý nghĩa : cái kìm
Ví dụ :
ペンチで針ります。
Tôi dùng kìm để cắt sợi dây sắt

Trên đây là nội dung bài viết : ママ パパ ペンチ Nghĩa là gì ママ パパ ペンチ. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :