上下 能 句 Nghĩa là gì うえした のう く

上下 能 句 Nghĩa là gì うえした のう く

上下  能  句  Nghĩa là gì うえした のう く
句 Nghĩa là gì うえした のう く. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 

上下

Cách đọc : うえした
Ý nghĩa : trên dưới
Ví dụ :
おそろいのていますね。
anh ấy đang mặc bộ quần áo đồng bộ trên dưới

Cách đọc : のう
Ý nghĩa : trò chơi đạo hồi
Ví dụ :
めてきました。
hôm trước là lần đầu tiên tôi đi xem kịch Nô

Cách đọc :
Ý nghĩa : cụm từ
Ví dụ :
この句はどんなでしょうか。
cụm từ này có ý nghĩa gì thế

Trên đây là nội dung bài viết : 句 Nghĩa là gì うえした のう く. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :