下 場 労働 Nghĩa là gì もと ば ろうどう

下 場 労働 Nghĩa là gì もと ば ろうどう

下 場 労働 Nghĩa là gì もと ば ろうどう
労働 Nghĩa là gì もと ば ろうどう. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ :  労働

Cách đọc : もと
Ý nghĩa : dưới
Ví dụ :
はそので論いたの。
Tôi đã viết luận văn dưới sự hướng dẫn của trợ giảng đó

Cách đọc :
Ý nghĩa : dịp, tình huống
Ví dụ :
このでおわせてください。
Nhân dịp này, cho tôi được nói lời cảm ơn

労働

Cách đọc : ろうどう
Ý nghĩa : lao động
Ví dụ :
彼らは17労働している。
Anh ấy đang làm việc 1 ngày 7 giờ

Trên đây là nội dung bài viết : 労働 Nghĩa là gì もと ば ろうどう. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :