不平等 学費 読み書き Nghĩa là gì ふびょうどう がくひ よみかき

不平等 学費 読み書き Nghĩa là gì ふびょうどう がくひ よみかき

不平等  学費  読み書き  Nghĩa là gì ふびょうどう がくひ よみかき
不平等 学費 読み書き Nghĩa là gì ふびょうどう がくひ よみかき. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 不平等 学費 読み書き

不平等

Cách đọc : ふびょうどう
Ý nghĩa : không bình đẳng
Ví dụ :
職場での男女不平等はよく見られるね。
Có thể thấy sự bất bình đẳng nam nữa ở nơi làm việc nhỉ

学費

Cách đọc : がくひ
Ý nghĩa : tiền học phí
Ví dụ :
彼はアルバイトをして学費を稼いだんだ。
Anh ta làm thêm giờ đề kiếm tiền học phí

読み書き

Cách đọc : よみかき
Ý nghĩa : đọc và viết
Ví dụ :
息子は学校で読み書きを勉強しています。
con trai tôi đang học đọc và viết ở trường

Trên đây là nội dung bài viết : 不平等 学費 読み書き Nghĩa là gì ふびょうどう がくひ よみかき. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: