世の中 項目 旧 Nghĩa là gì よのなか こうもく きゅう

世の中 項目 旧 Nghĩa là gì よのなか こうもく きゅう

世の中 項目 旧 Nghĩa là gì よのなか こうもく きゅう
Nghĩa là gì よのなか こうもく きゅう. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 

世の中

Cách đọc : よのなか
Ý nghĩa : trong thế gian
Ví dụ :
にはいろいろながいます。
Trong thế gian có rất nhiều loại người

項目

Cách đọc : こうもく
Ý nghĩa : hạng mục
Ví dụ :
の項かりやすくしたわ。
Tôi đã chỉnh lý các khoản mục của luận văn cho dễ hiểu

Cách đọc : きゅう
Ý nghĩa : cố / cựu~
Ví dụ :
ソビエトははロシアとばれている。
Cựu Sô viết bây giờ được gọi là Nga

Trên đây là nội dung bài viết : Nghĩa là gì よのなか こうもく きゅう. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :