乗り越し 日の入り 単数 Nghĩa là gì のりこし ひのいり たんすう

乗り越し 日の入り 単数 Nghĩa là gì のりこし ひのいり たんすう

Nghĩa là gì のりこし ひのいり たんすう. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 

乗り越し

Cách đọc : のりこし
Ý nghĩa : lái quá điểm đỗ
Ví dụ :
しをしたの。
Anh đã dùng máy tính phần đi quá rồi à (phần tiền phụ trội do đi quá điểm phải xuống khi đi xe bus, tàu điện…

日の入り

Cách đọc : ひのいり
Ý nghĩa : mặt trời lặn
Ví dụ :
りは6でした。
Hôm nay mặt trời lặn sau 6 giờ tối.

単数

Cách đọc : たんすう
Ý nghĩa : số ít
Ví dụ :
penはでpensはです。
“”pen”” là số ít còn “”pens”” là số nhiều.

Trên đây là nội dung bài viết : Nghĩa là gì のりこし ひのいり たんすう. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :