You dont have javascript enabled! Please enable it!

乗り越す 寄り道 値切る Nghĩa là gì のりこす よりみち ねぎる

乗り越す 寄り道 値切る Nghĩa là gì のりこす よりみち ねぎる

る Nghĩa là gì のりこす よりみち ねぎる. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 

乗り越す

Cách đọc : のりこす
Ý nghĩa : bỏ lỡ một ga
Ví dụ :
りしてりるした。
Vì tôi ngủ gật nên đã bỏ lỡ một ga.

寄り道

Cách đọc : よりみち
Ý nghĩa : tiện đường đi
Ví dụ :
してからります。
Hôm nay chúng tôi rẽ ngang 1 chút rồi đi về

値切る

Cách đọc : ねぎる
Ý nghĩa : mặc cả
Ví dụ :
るのがです。
Anh ấy rất giỏi mặc cả.

Trên đây là nội dung bài viết : る Nghĩa là gì のりこす よりみち ねぎる. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: