事態 スタート 更に Nghĩa là gì じたい スタート さらに

事態 スタート 更に Nghĩa là gì じたい スタート さらに

事態 スタート 更に Nghĩa là gì じたい スタート さらに
態 スタート に Nghĩa là gì じたい スタート さらに. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 態 スタート

事態

Cách đọc : じたい
Ý nghĩa : tình hình
Ví dụ :
態はです。
Tình hình rất là trầm trọng

スタート

Cách đọc : スタート
Ý nghĩa : bắt đầu
Ví dụ :
マラソンはでスタートしたの。
Cuộc thi maraton đã bắt đầu trong mưa à

更に

Cách đọc : さらに
Ý nghĩa : thêm vào đó
Ví dụ :
けたの。
Anh ấy tiếp tiếp hỏi thêm nữa

Trên đây là nội dung bài viết : 態 スタート に Nghĩa là gì じたい スタート さらに. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :