交わる 受け取り にわかに Nghĩa là gì まじわる うけとり にわかに

交わる 受け取り にわかに Nghĩa là gì まじわる うけとり にわかに

わる り にわかに Nghĩa là gì まじわる うけとり にわかに. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : わる り にわかに

交わる

Cách đọc : まじわる
Ý nghĩa : hoà với, kết giao với
Ví dụ :
わって、くのことをびました。
Kết giao với mọi người có thể học thêm được rất nhiều thứ.

受け取り

Cách đọc : うけとり
Ý nghĩa : biên lai, tiếp nhận
Ví dụ :
りに判こをおいします。
Xin hãy đóng dấu vào biên lai

にわかに

Cách đọc : にわかに
Ý nghĩa : nhanh chóng, đột nhiên
Ví dụ :
がにわかにくなったな。
Bầu trời đột nhiên tối sầm lại nhỉ~

Trên đây là nội dung bài viết : わる り にわかに Nghĩa là gì まじわる うけとり にわかに. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :