仏教 不要 疑い Nghĩa là gì ぶっきょう ふよう うたがい

仏教 不要 疑い Nghĩa là gì ぶっきょう ふよう うたがい

仏教  不要  疑い  Nghĩa là gì ぶっきょう ふよう うたがい
疑い Nghĩa là gì ぶっきょう ふよう うたがい. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ :  疑い

仏教

Cách đọc : ぶっきょう
Ý nghĩa : phật giáo, đạo phật
Ví dụ :
お葬うことがいです。
Đám tang thường được tổ chức theo nghi lễ Phật giáo

不要

Cách đọc : ふよう
Ý nghĩa : không cần thiết
Ví dụ :
になったパソコンを処したんだ。
Tôi đã xử lý chiếc máy tính không dùng nữa

疑い

Cách đọc : うたがい
Ý nghĩa : sự nghi ngờ
Ví dụ :
は盗みの疑いをかけられたの。
anh ta bị nghi ngờ là ăn trộm

Trên đây là nội dung bài viết : 疑い Nghĩa là gì ぶっきょう ふよう うたがい. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :