付け足す 得する 損する Nghĩa là gì つけたす とくする そんする

付け足す 得する 損する Nghĩa là gì つけたす とくする そんする

付け足す 得する 損する Nghĩa là gì つけたす とくする そんする
付け足す 得する 損する Nghĩa là gì つけたす とくする そんする. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 付け足す 得する 損する

付け足す

Cách đọc : つけたす
Ý nghĩa : góp thêm vào
Ví dụ :
何か付け足すことはありますか。
Có thêm gì không ạ

得する

Cách đọc : とくする
Ý nghĩa : có lợi
Ví dụ :
ネットで得する情報を見つけたよ。
Tôi đã tìm thấy thông tin có lợi trên mạng

損する

Cách đọc : そんする
Ý nghĩa : thua lỗ
Ví dụ :
わざわざ行って損した。
Mất côn tiến hành lại thua lỗ

Trên đây là nội dung bài viết : 付け足す 得する 損する Nghĩa là gì つけたす とくする そんする. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: