仲良く 始め 知り合う Nghĩa là gì ?なかよく はじめ しりあう

仲良く 始め 知り合う Nghĩa là gì – Từ điển Nhật Việt

仲良く 始め 知り合う Nghĩa là gì - Từ điển Nhật Việt
う Nghĩa là gì ?なかよく はじめ しりあう. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 

仲良く

Cách đọc : なかよく
Ý nghĩa : hoà thuận
Ví dụ :
あのらしているよ。
2 vợ chồng đó cực kỳ hoà thuận đó

始め

Cách đọc : はじめ
Ý nghĩa : đầu tiên
Ví dụ :
たちのめはよかったんだ。
Chuyến du lịch của anh ấy lúc đầu rất tốt

知り合う

Cách đọc : しりあう
Ý nghĩa : quen biết
Ví dụ :
はどこでったのですか。
2 người đó biết nhau ở đâu thế

Trên đây là nội dung bài viết : う Nghĩa là gì ?なかよく はじめ しりあう. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :