休む ゆっくり 六つ Nghĩa là gì ?やすむ yasumu ゆっくり yukkuri むっつ muttsu

休む ゆっくり 六つ Nghĩa là gì – Từ điển Nhật Việt

休む ゆっくり 六つ Nghĩa là gì - Từ điển Nhật Việt
む ゆっくり つ Nghĩa là gì ?やすむ yasumu ゆっくり yukkuri むっつ muttsu. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : む ゆっくり

休む

Cách đọc : やすむ yasumu
Ý nghĩa : nghỉ ngơi
Ví dụ :
みます。
そこでしばらくんでいます。
Ngày mai tôi sẽ nghỉ việc
Anh ấy đang nghỉ ngơi ở đó khoảng một lúc rồi

ゆっくり

Cách đọc : ゆっくり yukkuri
Ý nghĩa : chậm
Ví dụ :
もっとゆっくりしてください。
Hãy nói chậm hơn một chút nữa

六つ

Cách đọc : むっつ muttsu
Ý nghĩa : sáu cái
Ví dụ :
つになりました。
Con trai tôi đã 6 tuổi rồi

Trên đây là nội dung bài viết : む ゆっくり つ Nghĩa là gì ?やすむ yasumu ゆっくり yukkuri むっつ muttsu. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :