価値 テーマ 含む Nghĩa là gì かち テーマ ふくむ

価値 テーマ 含む Nghĩa là gì かち テーマ ふくむ

価値 テーマ 含む Nghĩa là gì かち テーマ ふくむ
テーマ 含む Nghĩa là gì かち テーマ ふくむ. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ :  テーマ 含む

価値

Cách đọc : かち
Ý nghĩa : giá trị
Ví dụ :
とてものあるいたよ。
Tôi đã nghe được câu chuyện rất có giá trị

テーマ

Cách đọc : テーマ
Ý nghĩa : chủ đề
Ví dụ :
講演のテーマはですか。
Chủ đề của buổi diễn thuyết là gì vậy ạ

含む

Cách đọc : ふくむ
Ý nghĩa : chứa đựng, bao gồm
Ví dụ :
そのを含んでいるぞ。
Thực phẩm đó có chứa vật chất hữu cơ

Trên đây là nội dung bài viết : テーマ 含む Nghĩa là gì かち テーマ ふくむ. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :