個人 歌手 社員 Nghĩa là gì ?こじん かしゅ しゃいん

個人 歌手 社員 Nghĩa là gì – Từ điển Nhật Việt

個人 歌手 社員 Nghĩa là gì - Từ điển Nhật Việt
Nghĩa là gì ?こじん かしゅ しゃいん. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 

個人

Cách đọc : こじん
Ý nghĩa : cá nhân
Ví dụ :
これはです。
Đây là ý kiến cá nhân của tôi

歌手

Cách đọc : かしゅ
Ý nghĩa : ca sỹ
Ví dụ :
そのだ。
彼はです。
Ca sỹ đó hát rất hay
Anh ấy là 1 ca sỹ nổi tiếng

社員

Cách đọc : しゃいん
Ý nghĩa : nhân viên công ty
Ví dụ :
彼は秀なです。
Anh ấy là 1 nhân viên ưu tú

Trên đây là nội dung bài viết : Nghĩa là gì ?こじん かしゅ しゃいん. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :