冷淡 卑しい さぞ Nghĩa là gì れいたん いやしい さぞ

冷淡 卑しい さぞ Nghĩa là gì れいたん いやしい さぞ

冷淡  卑しい  さぞ  Nghĩa là gì れいたん いやしい さぞ
淡 卑しい さぞ Nghĩa là gì れいたん いやしい さぞ. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 淡 卑しい さぞ

冷淡

Cách đọc : れいたん
Ý nghĩa : lãnh đạm , thờ ơ
Ví dụ :
彼は彼淡な態をとったね。
anh ta đã tỏ thái độ thờ ơ với cô ấy

卑しい

Cách đọc : いやしい
Ý nghĩa : tham lam
Ví dụ :
彼はに卑しいね。
anh ta là một kẻ tham tiền nhỉ

さぞ

Cách đọc : さぞ
Ý nghĩa : chắc là, ắt hẳn
Ví dụ :
それはさぞがっかりしたことでしょう。
đó chắc hẳn là một việc đáng thất vọng nhỉ

Trên đây là nội dung bài viết : 淡 卑しい さぞ Nghĩa là gì れいたん いやしい さぞ. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :