出前 墓参り 不幸せ Nghĩa là gì でまえ はかまいり ふしあわせ

出前 墓参り 不幸せ Nghĩa là gì でまえ はかまいり ふしあわせ

出前  墓参り  不幸せ  Nghĩa là gì でまえ はかまいり ふしあわせ
せ Nghĩa là gì でまえ はかまいり ふしあわせ. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 

出前

Cách đọc : でまえ
Ý nghĩa : dịch vụ giao thức ăn tận nhà
Ví dụ :
寿司のんだよ。
Tôi đã gọi Sushi giao tận nhà

墓参り

Cách đọc : はかまいり
Ý nghĩa : viếng mộ, tảo mộ
Ví dụ :
で墓りにきます。
ngày mai nhà tôi sẽ đi viếng mộ

不幸せ

Cách đọc : ふしあわせ
Ý nghĩa : không hạnh phúc, bất hạnh
Ví dụ :
ほどせなはいないな。
không có ai bất hạnh như anh ta

Trên đây là nội dung bài viết : せ Nghĩa là gì でまえ はかまいり ふしあわせ. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :