剝げる 見比べる 要項 Nghĩa là gì はげる みくらべる ようこう

剝げる 見比べる 要項 Nghĩa là gì はげる みくらべる ようこう

剝げる  見比べる  要項  Nghĩa là gì はげる みくらべる ようこう
剝げる 比べる 項 Nghĩa là gì はげる みくらべる ようこう. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 剝げる 比べる

剝げる

Cách đọc : はげる
Ý nghĩa : bong ra, rời ra
Ví dụ :
のペンキが剝げてきたな。
sơn ở tường đã bong ra rồi

見比べる

Cách đọc : みくらべる
Ý nghĩa : nhìn và so sánh, cân nhắc
Ví dụ :
の顔を比べたの。
cô ấy đã so sánh khuôn mặt của 2 người đó

要項

Cách đọc : ようこう
Ý nghĩa : các mục quan trọng
Ví dụ :
項をよくおみください。
Hãy đọc các khoản mục quan trọng trong thông báo tuyển dụng

Trên đây là nội dung bài viết : 剝げる 比べる 項 Nghĩa là gì はげる みくらべる ようこう. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :