区分 アンテナ スタンド Nghĩa là gì くぶん アンテナ スタンド

区分 アンテナ スタンド Nghĩa là gì くぶん アンテナ スタンド

区分 アンテナ スタンド Nghĩa là gì くぶん アンテナ スタンド
アンテナ スタンド Nghĩa là gì くぶん アンテナ スタンド. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ :  アンテナ スタンド

区分

Cách đọc : くぶん
Ý nghĩa : phân chia, phân khu
Ví dụ :
このごとのしています。
biểu đồ này thể hiện sự phân chia dân số theo tuổi tác

アンテナ

Cách đọc : アンテナ
Ý nghĩa : ăng ten
Ví dụ :
にアンテナがっていますね。
trên sân thượng có một cái ăng-ten

スタンド

Cách đọc : スタンド
Ý nghĩa : đèn bàn
Ví dụ :
はスタンドのんでいたんだ。
chị tôi đọc sách bên dưới chiếc đèn bàn

Trên đây là nội dung bài viết : アンテナ スタンド Nghĩa là gì くぶん アンテナ スタンド. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :