You dont have javascript enabled! Please enable it!

南極 澄む 実る Nghĩa là gì なんきょく すむ みのる

南極 澄む 実る Nghĩa là gì なんきょく すむ みのる

澄む る Nghĩa là gì なんきょく すむ みのる. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ :  澄む

南極

Cách đọc : なんきょく
Ý nghĩa : cực Nam
Ví dụ :
でペンギンをました。
Những cú chim cánh cụt được nhìn thấy ở Nam cực.

澄む

Cách đọc : すむ
Ý nghĩa : trở lên trong sạch
Ví dụ :
は澄んでいますね。
Trên núi không khí trở nên trong sạch nhỉ.

実る

Cách đọc : みのる
Ý nghĩa : kết trái
Ví dụ :
やっと努りました。
Cuối cùng thì những nỗ lực đã có kết quả.

Trên đây là nội dung bài viết : 澄む る Nghĩa là gì なんきょく すむ みのる. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: