受かる 済ます 出血 Nghĩa là gì うかる すます しゅっけつ

受かる 済ます 出血 Nghĩa là gì うかる すます しゅっけつ

受かる  済ます  出血  Nghĩa là gì うかる すます しゅっけつ
かる ます Nghĩa là gì うかる すます しゅっけつ. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : かる ます

受かる

Cách đọc : うかる
Ý nghĩa : thi đỗ, vượt qua
Ví dụ :
かりました。
tôi đã đậu trường đại học mà tôi thích nhất

済ます

Cách đọc : すます
Ý nghĩa : hoàn thành
Ví dụ :
宿ませてからびなさい。
sau khi hoàn thành xong bài tập thì mới được đi chơi

出血

Cách đọc : しゅっけつ
Ý nghĩa : xuất huyết, chảy máu
Ví dụ :
がひどいので、ったほうがいい。
bạn xuất huyết nhiều quá nên đi bác sĩ ngay đi

Trên đây là nội dung bài viết : かる ます Nghĩa là gì うかる すます しゅっけつ. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :