和語 ちり 寒暖計 Nghĩa là gì わご ちり かんだんけい

和語 ちり 寒暖計 Nghĩa là gì わご ちり かんだんけい

和語  ちり  寒暖計  Nghĩa là gì わご ちり かんだんけい
和語 ちり 寒暖計 Nghĩa là gì わご ちり かんだんけい. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 和語 ちり 寒暖計

和語

Cách đọc : わご
Ý nghĩa : từ ngữ nhật bản địa
Ví dụ :
日本で生まれた言葉を和語といいます。
ngôn ngữ được sản sinh tại nhật bản được gọi là từ ngữ nhật bản địa

ちり

Cách đọc : ちり
Ý nghĩa : bụi
Ví dụ :
ちりも積もれば山となる。
bụi mà tích luỹ thì cũng thành núi

寒暖計

Cách đọc : かんだんけい
Ý nghĩa : nhiệt kế
Ví dụ :
壁に寒暖計が掛かっていました。
Tôi đã treo nhiệt kế lên tường

Trên đây là nội dung bài viết : 和語 ちり 寒暖計 Nghĩa là gì わご ちり かんだんけい. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: