囲碁 払い 聞き手 Nghĩa là gì いご はらい ききて

囲碁 払い 聞き手 Nghĩa là gì いご はらい ききて

囲碁  払い  聞き手  Nghĩa là gì いご はらい ききて
囲碁 払い 聞き手 Nghĩa là gì いご はらい ききて. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 囲碁 払い 聞き手

囲碁

Cách đọc : いご
Ý nghĩa : cờ vây
Ví dụ :
彼の趣味は囲碁です。
sở thích của anh ta là cờ vây

払い

Cách đọc : はらい
Ý nghĩa : việc trả tiền, việc tri trả
Ví dụ :
飲み屋の払いがたまっているんだ。
Nợ (tiền phải trả) tại cửa hàng đồ uống đang tích lũy lại rồi

聞き手

Cách đọc : ききて
Ý nghĩa : người nghe
Ví dụ :
彼女はいつも聞き手にまわるね。
Cô ấy lúc nào cũng trở thành người nghe nhỉ

Trên đây là nội dung bài viết : 囲碁 払い 聞き手 Nghĩa là gì いご はらい ききて. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: