大使 感激 見出し Nghĩa là gì たいし かんげき みだし

大使 感激 見出し Nghĩa là gì たいし かんげき みだし

大使 感激 見出し Nghĩa là gì たいし かんげき みだし
使 し Nghĩa là gì たいし かんげき みだし. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 使

大使

Cách đọc : たいし
Ý nghĩa : đại sứ
Ví dụ :
、ドイツの使でした。       かれはむかし、ドイツのたいしでした。
trước kia anh ta là đại sứ của Đức

感激

Cách đọc : かんげき
Ý nghĩa : cảm kích
Ví dụ :
激していてしまいました。       かんげきしてないてしまいました。
vì cảm kích mà tôi đã khóc

見出し

Cách đọc : みだし
Ý nghĩa : đầu đề
Ví dụ :
しがいたんだ。   しんぶんのみだしがかれのめをひいたんだ。
đầu đề bài báo thu hút sự chú ý của anh ta

Trên đây là nội dung bài viết : 使 し Nghĩa là gì たいし かんげき みだし. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :