姉妹 助かる 手前 Nghĩa là gì しまい たすかる てまえ
姉妹 助かる 手前 Nghĩa là gì しまい たすかる てまえ. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 姉妹 助かる 手前
姉妹
Cách đọc : しまい
Ý nghĩa : chị em
Ví dụ :
うちは3人姉妹です。
Nhà tôi có 3 chị em gái
助かる
Cách đọc : たすかる
Ý nghĩa : được trợ giúp
Ví dụ :
彼はシートベルトをしていたので助かったんだ。
Anh ấy đeo dây an toàn nên không sao
手前
Cách đọc : てまえ
Ý nghĩa : phía đối diện, trước mặt
Ví dụ :
駅の手前に郵便局があります。
Phía trước ga có bưu điện
Trên đây là nội dung bài viết : 姉妹 助かる 手前 Nghĩa là gì しまい たすかる てまえ. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.