姓 技師 器用 Nghĩa là gì せい ぎし きよう

姓 技師 器用 Nghĩa là gì せい ぎし きよう

姓  技師  器用  Nghĩa là gì せい ぎし きよう
Nghĩa là gì せい ぎし きよう. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 

Cách đọc : せい
Ý nghĩa : họ
Ví dụ :
してわりました。
Sau khi kết hôn thì họ sẽ được thay đổi.

技師

Cách đọc : ぎし
Ý nghĩa : kỹ sư
Ví dụ :
彼はレントゲン技です。
Anh ấy là kỹ sư về tia rơn ghen.

器用

Cách đọc : きよう
Ý nghĩa : khéo léo
Ví dụ :
彼はかなりです。
Anh ấy là ột người khá là khéo léo.

Trên đây là nội dung bài viết : Nghĩa là gì せい ぎし きよう. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :