学期 裏切る 幸運 Nghĩa là gì がっき うらぎる こううん

学期 裏切る 幸運 Nghĩa là gì がっき うらぎる こううん

学期 裏切る 幸運 Nghĩa là gì がっき うらぎる こううん
Nghĩa là gì がっき うらぎる こううん. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 

学期

Cách đọc : がっき
Ý nghĩa : học kì
Ví dụ :
まったね。
học kì mới đã bắt đầu rồi nhỉ

裏切る

Cách đọc : うらぎる
Ý nghĩa : phản bội
Ví dụ :
彼はったの。
hắn đã phản bội lại đồng đội

幸運

Cách đọc : こううん
Ý nghĩa : may mắn
Ví dụ :
にもチケットをれました。
May thay tôi đã mua được vé rồi

Trên đây là nội dung bài viết : Nghĩa là gì がっき うらぎる こううん. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :