客間 仮名遣い 温帯 Nghĩa là gì きゃくま かなづかい おんたい

客間 仮名遣い 温帯 Nghĩa là gì きゃくま かなづかい おんたい

遣い Nghĩa là gì きゃくま かなづかい おんたい. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 遣い

客間

Cách đọc : きゃくま
Ý nghĩa : phòng khách
Ví dụ :
さんをにおししたわよ。
Tôi đã dọn món khai vị ra phòng khách cho khách hàng rồi ạ.

仮名遣い

Cách đọc : かなづかい
Ý nghĩa : đánh vần kana
Ví dụ :
い仮遣いでくことがあるの。
Ông tôi có thói quen viết phần đánh vần kana.

温帯

Cách đọc : おんたい
Ý nghĩa : vùng ôn đới
Ví dụ :
にあります。
Nhật Bản là quốc gia ở vùng ôn đới.

Trên đây là nội dung bài viết : 遣い Nghĩa là gì きゃくま かなづかい おんたい. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :