寄りかかる もろい 親しみ Nghĩa là gì よりかかる もろい したしみ

寄りかかる もろい 親しみ Nghĩa là gì よりかかる もろい したしみ

寄りかかる  もろい  親しみ  Nghĩa là gì よりかかる もろい したしみ
寄りかかる もろい 親しみ Nghĩa là gì よりかかる もろい したしみ. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 寄りかかる もろい 親しみ

寄りかかる

Cách đọc : よりかかる
Ý nghĩa : dựa vào, tựa lưng vào
Ví dụ :
彼はフェンスに寄りかかった。
Anh ấy đứng tựa vào hàng rào

もろい

Cách đọc : もろい
Ý nghĩa : dễ vỡ
Ví dụ :
この岩は意外ともろい。
Hòn đá này dễ vỡ tới không ngờ

親しみ

Cách đọc : したしみ
Ý nghĩa : thân mật, gần gũi
Ví dụ :
彼には誰もが親しみを感じます。
anh ta đối với ai cũng cảm thấy thân thiết

Trên đây là nội dung bài viết : 寄りかかる もろい 親しみ Nghĩa là gì よりかかる もろい したしみ. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: