密か 見渡す 引き取る Nghĩa là gì ひそか みわたす ひきとる

密か 見渡す 引き取る Nghĩa là gì ひそか みわたす ひきとる

密か  見渡す  引き取る  Nghĩa là gì ひそか みわたす ひきとる
密か る Nghĩa là gì ひそか みわたす ひきとる. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 密か

密か

Cách đọc : ひそか
Ý nghĩa : sự thầm kín, sự bí mật
Ví dụ :
の誕パーティーを密かにしています。
tôi đang bí mật lên kế hoạch tổ chức tiệc sinh nhật cho cô ấy

見渡す

Cách đọc : みわたす
Ý nghĩa : nhìn tổng thể, nhìn bao quát
Ví dụ :
丘のから草したの。
Tôi đã đứng trên đổi nhìn toàn cảnh thảo nguyên

引き取る

Cách đọc : ひきとる
Ý nghĩa : lấy lại, nhận
Ví dụ :
ったの。
cô ấy đã nhận lại con trai

Trên đây là nội dung bài viết : 密か る Nghĩa là gì ひそか みわたす ひきとる. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :