You dont have javascript enabled! Please enable it!

寝室 ファックス 人前 Nghĩa là gì しんしつ ファックス ひとまえ

寝室 ファックス 人前 Nghĩa là gì しんしつ ファックス ひとまえ

ファックス Nghĩa là gì しんしつ ファックス ひとまえ. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ :  ファックス

寝室

Cách đọc : しんしつ
Ý nghĩa : phòng ngủ
Ví dụ :
えました。
Tôi đã dán lại giấy dán tường trong phòng ngủ.

ファックス

Cách đọc : ファックス
Ý nghĩa : máy fax
Ví dụ :
はファックスでります。
Gửi fax để biết thêm thông tin chi tiết.

人前

Cách đọc : ひとまえ
Ý nghĩa : trước mọi người, công chúng
Ví dụ :
ると緊します。
Khi đứng trước mọi người cô ấy hay bị căng thẳng.

Trên đây là nội dung bài viết : ファックス Nghĩa là gì しんしつ ファックス ひとまえ. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: