対等 暦 救い Nghĩa là gì たいとう こよみ すくい

対等 暦 救い Nghĩa là gì たいとう こよみ すくい

対等  暦  救い  Nghĩa là gì たいとう こよみ すくい
い Nghĩa là gì たいとう こよみ すくい. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 

対等

Cách đọc : たいとう
Ý nghĩa : sự tương đương, sự ngang bằng
Ví dụ :
そのしていたよ。
Đứa trẻ đó đã nói chuyện như một người lớn (ngang bằng trình độ)

Cách đọc : こよみ
Ý nghĩa : lịch
Ví dụ :
暦のではからですね。
theo như lịch thì từ hôm nay là mùa đông rối nhỉ

救い

Cách đọc : すくい
Ý nghĩa : sự cứu giúp, giảm bớt gánh nặng
Ví dụ :
いでした。
có em gái nên tôi bớt được bao gánh nặng

Trên đây là nội dung bài viết : い Nghĩa là gì たいとう こよみ すくい. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :