小麦 生ずる はめる Nghĩa là gì こむぎ しょうずる はめる

小麦 生ずる はめる Nghĩa là gì こむぎ しょうずる はめる

ずる はめる Nghĩa là gì こむぎ しょうずる はめる. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : ずる はめる

小麦

Cách đọc : こむぎ
Ý nghĩa : bột mỳ
Ví dụ :
麦はいろいろな使われている。
Bột mỳ được sử dụng trong rất nhiều đồ ăn.

生ずる

Cách đọc : しょうずる
Ý nghĩa : gây ra, sinh ra
Ví dụ :
じたの。
Vấn đề ngoài dự kiến đã nảy sinh à?

はめる

Cách đọc : はめる
Ý nghĩa : đeo, đưa vào lỗ
Ví dụ :
輪をたくさんはめていますね。
Cô ấy đeo nhiều nhẫn nhỉ.

Trên đây là nội dung bài viết : ずる はめる Nghĩa là gì こむぎ しょうずる はめる. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :