尾 浜 幹 Nghĩa là gì お はま みき

尾 浜 幹 Nghĩa là gì お はま みき

尾  浜  幹  Nghĩa là gì お はま みき
尾 浜 幹 Nghĩa là gì お はま みき. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 尾 浜 幹

Cách đọc :
Ý nghĩa : cái đuôi
Ví dụ :
尾のんでいますね。
chú chim có cái đuôi dài đang bay kìa

Cách đọc : はま
Ý nghĩa : bãi biển
Ví dụ :
、浜でがありますよ。
tối nay trên bãi biển có lễ hội pháo hoa đấy

Cách đọc : みき
Ý nghĩa : thân cây
Ví dụ :
このの幹はとてもいよ。
thân cây này rất to đấy nhỉ

Trên đây là nội dung bài viết : 尾 浜 幹 Nghĩa là gì お はま みき. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :