市内 我が家 浮かぶ Nghĩa là gì しない わがや うかぶ

市内 我が家 浮かぶ Nghĩa là gì しない わがや うかぶ

我が 浮かぶ Nghĩa là gì しない わがや うかぶ. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ :  我が 浮かぶ

市内

Cách đọc : しない
Ý nghĩa : nội thành
Ví dụ :
するです。
Ngày mai tôi dự định sẽ đi tham quan nội thành.

我が家

Cách đọc : わがや
Ý nghĩa : nhà chúng ta
Ví dụ :
ぜひ我がびにてください。
Nhất định phải đến nhà chúng tôi chơi đấy nhé.

浮かぶ

Cách đọc : うかぶ
Ý nghĩa : nổi lên
Ví dụ :
沖にボートが浮かんでいます。
Có chiếc cano đang trôi nổi ngoài khơi.

Trên đây là nội dung bài viết : 我が 浮かぶ Nghĩa là gì しない わがや うかぶ. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :