帰す 植木 放る Nghĩa là gì かえす うえき ほうる

帰す 植木 放る Nghĩa là gì かえす うえき ほうる

帰す  植木  放る  Nghĩa là gì かえす うえき ほうる
す 植 る Nghĩa là gì かえす うえき ほうる. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : す 植

帰す

Cách đọc : かえす
Ý nghĩa : đưa về nhà
Ví dụ :
たちをしたね。
Trường học đã cho học sinh về trong buổi trưa

植木

Cách đọc : うえき
Ý nghĩa : cây trồng
Ví dụ :
をやりました。
Tôi đã tưới nước cho cây trồng.

放る

Cách đọc : ほうる
Ý nghĩa : ném
Ví dụ :
ボールをったの。
Tôi ném quả bóng lên không trung.

Trên đây là nội dung bài viết : す 植 る Nghĩa là gì かえす うえき ほうる. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :