引き算 足し算 チョーク Nghĩa là gì ひきざん たしざん チョーク

引き算 足し算 チョーク Nghĩa là gì ひきざん たしざん チョーク

引き算  足し算  チョーク  Nghĩa là gì ひきざん たしざん チョーク
チョーク Nghĩa là gì ひきざん たしざん チョーク. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ :  チョーク

引き算

Cách đọc : ひきざん
Ý nghĩa : phép trừ
Ví dụ :
っている。
Con gái tôi đang học đến phép trừ ở trường.

足し算

Cách đọc : たしざん
Ý nghĩa : phép cộng
Ví dụ :
った。
Con gái tôi đã học phép cộng ở trường.

チョーク

Cách đọc : チョーク
Ý nghĩa : phấn viết
Ví dụ :
チョークで板にきました。
Tôi đã dùng phấn để viết chữ lên bảng đen.

Trên đây là nội dung bài viết : チョーク Nghĩa là gì ひきざん たしざん チョーク. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :