弱い 耳 座る Nghĩa là gì ?よわい yowai みみ mimi すわる suwaru

弱い 耳 座る Nghĩa là gì ?よわい yowai みみ mimi すわる suwaru

弱い 耳 座る Nghĩa là gì Từ điển Nhật Việt

い 耳 る Nghĩa là gì ?よわい yowai みみ mimi すわる suwaru. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ い 耳

弱い

Cách đọc : よわい yowai
Ý nghĩa : yếu
Ví dụ :
そのい。
Đứa trẻ đó cơ thể hơi yếu”

Cách đọc : みみ mimi
Ý nghĩa : tai
Ví dụ :
は耳がよくこえません。
Tai của cô ấy không thể nghe tốt được”

座る

Cách đọc : すわる suwaru
Ý nghĩa : ngồi
Ví dụ :
った。
そこにってください。
Tôi đã ngồi ở cái ghế bên phía cửa sổ
Bạn hãy ngồi ở chỗ đó nhé”

Trên đây là nội dung bài viết い 耳 る Nghĩa là gì ?よわい yowai みみ mimi すわる suwaru. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :