後悔 koukai nghĩa là gì ? 恋愛 renai nghĩa là gì ?

後悔 koukai nghĩa là gì ? 恋愛 renai nghĩa là gì ?

後悔 koukai nghĩa là gì ? 恋愛 renai nghĩa là gì ?

Chào các bạn, trong bài viết này mời các bạn cùng Tự học online tìm hiểu : 悔 koukai nghĩa là gì ? renai nghĩa là gì?
Những từ đồng nghĩa, trái nghĩa và cách dùng từ liên quan đến 悔 koukai và renai nhé.

後悔 koukai nghĩa là gì ? 

Cách đọc : 悔 (koukai)

Ý nghĩa: Hối hận, ân hận

Từ đồng nghĩa: 悔悟 (gaigo) –  Hối hận, ân hận

Ví dụ :

もっとくからすればよかったと、悔しています。
Motto hayakukara benkyousureba yokattato koukaishiteimasu.
Tiếc rằng nếu như tôi học sớm hơn 1 chút thì tốt rồi.

ごろ悔しても、もういだ。
Imagoro koukaishitemo mou osoida.
Giờ có hối hận thì cũng đã muộn rồi.

にしろで努したから、悔しない。
Tatoe waruikekka nishiro zenryoku de doryokushitakara koukaishinaide.
Vì đã cố gắng hết sức nên dù kết quả có tệ đi nữa thì tôi cũng sẽ không hối hận .

恋愛 renai nghĩa là gì ?

Cách đọc : ( renai)

Ý nghĩa : Tình yêu, sự luyến ái, tình cảm đôi lứa

Từ đồng nghĩa: (ai)

Một số từ liên quan :

(れんあいかんけい ) : quan hệ yêu đương

(れんあいけっこん) : kết hôn vi yêu nhau

詩 (れんあいし) : thơ tình

Ví dụ :

です。
Kare wa ikkagetsu de untenmenkyo wo syutokushitayo.
Hai người đó đang yêu nhau

そのしたことがなかった。
Kanozyo wa syuushigou syutoku wo mezashite douryokushiteiru.
Cô gái ấy chưa từng yêu ai cả

距離だ。
Enkyorirenai wa hontou ni taihen da.
Yêu xa thật sự rất khó

Nguồn tham khảo : goo.ne.jp

Trên đây là nội dung bài viết : 悔 koukai nghĩa là gì ? renai nghĩa là gì? Những từ đồng nghĩa, trái nghĩa và cách dùng từ liên quan đến 悔 koukai và renai.

Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Nếu có từ vựng không thấy trên Tuhoconline các bạn có thể comment tại bài viết bất kỳ, chúng tôi sẽ tìm giúp bạn.

Cám ơn các bạn đã đồng hành cùng chúng tôi !

Chúc các bạn học tốt !

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: