You dont have javascript enabled! Please enable it!

徹底的 前向き 録画 Nghĩa là gì てっていてき まえむき ろくが

徹底的 前向き 録画 Nghĩa là gì てっていてき まえむき ろくが

徹底 Nghĩa là gì てっていてき まえむき ろくが. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 徹底

徹底的

Cách đọc : てっていてき
Ý nghĩa : triệt để, thấu đáo
Ví dụ :
を徹底に探しました。
Tôi đã tìm kiếm rất kỹ lưỡng trong phòng rồi.

前向き

Cách đọc : まえむき
Ý nghĩa : hướng về phía trước, tích cực
Ví dụ :
きに討します。
Hãy thảo luận một cách tích cực.

録画

Cách đọc : ろくが
Ý nghĩa : ghi hình
Ví dụ :
きなしたの。
Tôi đã ghi hình lại chương trình yêu thích.

Trên đây là nội dung bài viết : 徹底 Nghĩa là gì てっていてき まえむき ろくが. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: