応じる 不足 コード Nghĩa là gì おうじる ふそく コード

応じる 不足 コード Nghĩa là gì おうじる ふそく コード

応じる 不足 コード Nghĩa là gì おうじる ふそく コード
応じる コード Nghĩa là gì おうじる ふそく コード. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 応じる コード

応じる

Cách đọc : おうじる
Ý nghĩa : đáp ứng, dựa trên
Ví dụ :
は彼のに応じました。
Tôi đã dựa trên yêu cầu của anh ấy

不足

Cách đọc : ふそく
Ý nghĩa : thiếu, không đủ
Ví dụ :
はひどいよ。
Năm nay cực kỳ thiếu nước

コード

Cách đọc : コード
Ý nghĩa : dây điện
Ví dụ :
コードがくてコンセントにきません。
Dây ngắn, không tới ổ cắm được

Trên đây là nội dung bài viết : 応じる コード Nghĩa là gì おうじる ふそく コード. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :