思いやり 眠り 注意深い Nghĩa là gì おもいやり ねむり ちゅういぶかい

思いやり 眠り 注意深い Nghĩa là gì おもいやり ねむり ちゅういぶかい

思いやり 眠り 注意深い Nghĩa là gì おもいやり ねむり ちゅういぶかい. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 思いやり 眠り 注意深い

思いやり

Cách đọc : おもいやり
Ý nghĩa : sự thông cảm, quan tâm
Ví dụ :
彼女の思いやりが嬉しかった。
Tôi rất vui với sự thông cảm của cô ấy.

眠り

Cách đọc : ねむり
Ý nghĩa : ngủ, giấc ngủ
Ví dụ :
彼女はいつもより早く眠りに着いたよ。
Cô ấy lúc nào cũng đi ngủ sớm hơn tôi.

注意深い

Cách đọc : ちゅういぶかい
Ý nghĩa : cẩn thận
Ví dụ :
彼は注意深い人です。
Anh ấy là người cẩn thận.

Trên đây là nội dung bài viết : 思いやり 眠り 注意深い Nghĩa là gì おもいやり ねむり ちゅういぶかい. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: