You dont have javascript enabled! Please enable it!

情けない 年収 のぞく Nghĩa là gì なさけない ねんしゅう のぞく

情けない 年収 のぞく Nghĩa là gì なさけない ねんしゅう のぞく

けない のぞく Nghĩa là gì なさけない ねんしゅう のぞく. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : けない のぞく

情けない

Cách đọc : なさけない
Ý nghĩa : đáng thương, thảm thương
Ví dụ :
こんなこともらないとはけない。
Điều này mà cũng không biết thì thật là đáng thương

年収

Cách đọc : ねんしゅう
Ý nghĩa : thu nhập trong một năm
Ví dụ :
によってわります。
Số tiền thuế phải nộp tùy thuộc vào thu nhập trong một năm của mỗi người.

のぞく

Cách đọc : のぞく
Ý nghĩa : loại bỏ, ngoại trừ
Ví dụ :
ドアの隙からをのぞいたんだ。
Tôi đã nhìn và trong từ khe cửa

Trên đây là nội dung bài viết : けない のぞく Nghĩa là gì なさけない ねんしゅう のぞく. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: