惜しむ 富む 嘆く Nghĩa là gì おしむ とむ なげく

惜しむ 富む 嘆く Nghĩa là gì おしむ とむ なげく

惜しむ  富む  嘆く  Nghĩa là gì おしむ とむ なげく
惜しむ 富む 嘆く Nghĩa là gì おしむ とむ なげく. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 惜しむ 富む 嘆く

惜しむ

Cách đọc : おしむ
Ý nghĩa : tiếc nuối
Ví dụ :
たちはみなを惜しんだの。
tất cả chúng tôi đã luôn tiếc thương về cái chết của anh ấy

富む

Cách đọc : とむ
Ý nghĩa : phong phú, giàu có
Ví dụ :
に富んでいるな。
cuộc sống của anh ta luôn ngập tràn sự thay đổi

嘆く

Cách đọc : なげく
Ý nghĩa : than khóc
Ví dụ :
嘆いていてもわりません。
cho dù có than khóc cũng chả có gì thay đổi

Trên đây là nội dung bài viết : 惜しむ 富む 嘆く Nghĩa là gì おしむ とむ なげく. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :