承認 プラン 書店 Nghĩa là gì しょうにん プラン しょてん

承認 プラン 書店 Nghĩa là gì しょうにん プラン しょてん

承認 プラン 書店 Nghĩa là gì しょうにん プラン しょてん
プラン Nghĩa là gì しょうにん プラン しょてん. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 承 プラン

承認

Cách đọc : しょうにん
Ý nghĩa : thừa nhận
Ví dụ :
これはの承けたです。
Đây là giấy phép được chính phủ công nhận

プラン

Cách đọc : プラン
Ý nghĩa : kế hoạch
Ví dụ :
のプランをえました。
Tôi đã suy nghĩ về việc đi du lịch Pháp với cô ấy

書店

Cách đọc : しょてん
Ý nghĩa : cửa hàng sách
Ví dụ :
しいができました。
Trước cửa ga mới có một tiệm sách

Trên đây là nội dung bài viết : 承 プラン Nghĩa là gì しょうにん プラン しょてん. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :