握りしめる 早退 筆記試験 Nghĩa là gì にぎりしめる そうたい ひっきしけん

握りしめる 早退 筆記試験 Nghĩa là gì にぎりしめる そうたい ひっきしけん

握りしめる  早退  筆記試験  Nghĩa là gì にぎりしめる そうたい ひっきしけん
握りしめる 退 Nghĩa là gì にぎりしめる そうたい ひっきしけん. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 握りしめる 退

握りしめる

Cách đọc : にぎりしめる
Ý nghĩa : nắm chặt
Ví dụ :
彼はを握りしめたの。
anh ta đã nắm chặt cả 2 tay

早退

Cách đọc : そうたい
Ý nghĩa : sự rời đi sớm, về sớm
Ví dụ :
合がかったので退しました。
vì không được khoẻ nên tôi đã về sớm

筆記試験

Cách đọc : ひっきしけん
Ý nghĩa : cuộc thi viết
Ví dụ :
そのの筆しかったよ。
cuộc thi viết của công ty này thật sự rất khó

Trên đây là nội dung bài viết : 握りしめる 退 Nghĩa là gì にぎりしめる そうたい ひっきしけん. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :