撮影 エネルギー 憲法 Nghĩa là gì さつえい エネルギー けんぽう

撮影 エネルギー 憲法 Nghĩa là gì さつえい エネルギー けんぽう

撮影 エネルギー 憲法 Nghĩa là gì さつえい エネルギー けんぽう
撮影 エネルギー 憲 Nghĩa là gì さつえい エネルギー けんぽう. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 撮影 エネルギー 憲

撮影

Cách đọc : さつえい
Ý nghĩa : chụp ảnh, ghi hình
Ví dụ :
撮影は3かかけてわれました。
Tôi đã tiến hành chụp ảnh trong 3 tháng

エネルギー

Cách đọc : エネルギー
Ý nghĩa : năng lượng
Ví dụ :
たちはエネルギーにあふれていますね。
Những người trẻ tuổi nhiều năng lượng nhỉ

憲法

Cách đọc : けんぽう
Ý nghĩa : hiến pháp
Ví dụ :
することはしいわね。
Việc cải thiện hiến pháp là khó nhỉ

Trên đây là nội dung bài viết : 撮影 エネルギー 憲 Nghĩa là gì さつえい エネルギー けんぽう. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :