方言 まれ 双子 Nghĩa là gì ほうげん まれ ふたご

方言 まれ 双子 Nghĩa là gì ほうげん まれ ふたご

方言  まれ  双子  Nghĩa là gì ほうげん まれ ふたご
まれ 双 Nghĩa là gì ほうげん まれ ふたご. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ :  まれ 双

方言

Cách đọc : ほうげん
Ý nghĩa : tiếng địa phương, phương ngữ
Ví dụ :
彼はします。
anh ta nói tiếng địa phương

まれ

Cách đọc : まれ
Ý nghĩa : hiếm có, ít có
Ví dụ :
彼がむのはまれです。
anh ta hiếm khi xin nghỉ làm

双子

Cách đọc : ふたご
Ý nghĩa : anh em sinh đôi
Ví dụ :
に双まれたよ。
bạn tới sinh đôi đấy

Trên đây là nội dung bài viết : まれ 双 Nghĩa là gì ほうげん まれ ふたご. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :